Các sản phẩm
-
Vitamin A Palmitate cho mỹ phẩm
Mô tả sản phẩm Vitamin A palmitate được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của vitamin A palmitate trong
-
Sản phẩm NVE D-alpha Tocopheryl Acetate
Vai trò và hiệu quả của tocopherol acetate có thể thúc đẩy quá trình trao đổi chất của cơ thể một cách hiệu quả, nhưng cũng có thể làm tăng khả năng chống oxy hóa của tế bào, đối với phụ nữ càng có
-
Vitamin E có nguồn gốc hướng dương
Sunflower Sourced Vitamin E là một chất chống oxy hóa tự nhiên được chiết xuất từ axit béo hạt hướng dương. Nó là chất lỏng nhờn trong suốt màu nâu đỏ đến vàng nhạt và có thể được sử dụng rộng
-
DL-alpha-Tocopherol (Vitamin E)
CA17924300 – DL-alpha-Tocopherol (Vitamin E) (cas# 10191-41-0), gọn gàngMin. độ tinh khiết/nồng độ96%
-
DL-alpha Tocopheryl Acetate bột cấp thực phẩm
Mô tả sản phẩm Bột Vitamin E Acetate trong Mỹ phẩm được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của Vitamin E
-
Bột Vitamin E Acetate trong Mỹ phẩm
Mô tả sản phẩm Bột Vitamin E Acetate trong Mỹ phẩm được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của Vitamin E
-
Mô tả sản phẩm Vitamin A palmitate được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của vitamin A palmitate trong
-
Mô tả sản phẩm Bột Vitamin E Acetate được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của Vitamin E Acetate Powder
-
Mô tả sản phẩm Vitamin A palmitate được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của vitamin A palmitate trong
-
Vitamin A Palmitate trong mỹ phẩm
Mô tả sản phẩm Vitamin A palmitate được sử dụng rộng rãi trong các sản phẩm làm đẹp và chăm sóc da vì có nhiều tác dụng có lợi cho da. Sau đây là những ứng dụng chính của vitamin A palmitate trong
-
Tên Latin: Haematococcus pluvialis.CAS: 472-61-7Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm:1.Bột Astaxanthin 1%, 2%, 2,5%, 3%, 3,5% (bằng UV hoặc HPLC)2.Bột Astaxanthin bị nứt vỏ (Vách tế bào bị vỡ) Bột Astaxanthin)
-
Đặc điểm kỹ thuật:Dầu Tocopherol hỗn hợp 50%,70%, 90%,95%;D-Alpha Tocopherol 1000-1430IU/g;D-Alpha Tocopherol Acetate Oil 1000-1360IU/g;D-Alpha Tocopherol Oil 1185IU/g;













