Các sản phẩm
-
Tên sản phẩm: D-alpha tocopherol. Ngoại quan: Rõ ràng, màu đỏ nâu đến hơi vàng, dầu nhớt. Đặc điểm kỹ thuật: 1000IU, 1100IU, 1200IU, 1300IU, 1490IU
-
Phụ gia thực phẩm D Α Tocopheryl
Tên sản phẩm: D-alpha tocopherol. Ngoại quan: Rõ ràng, màu đỏ nâu đến hơi vàng, dầu nhớt. Đặc điểm kỹ thuật: 1000IU, 1100IU, 1200IU, 1300IU, 1490IU
-
Tên sản phẩm: D alpha tocopherol bột. . . Xuất hiện: Bột chảy màu vàng nhạt. . . Đặc điểm kỹ thuật: Tùy chỉnh theo yêu cầu của khách hàng
-
Tên sản phẩm: D-alpha tocopherol. Ngoại quan: Rõ ràng, màu đỏ nâu đến hơi vàng, dầu nhớt. Đặc điểm kỹ thuật: 1000IU, 1100IU, 1200IU, 1300IU, 1490IU
-
Phụ gia thực phẩm cô đặc Alpha Tocopherol
Tên sản phẩm: D-alpha tocopherol. Ngoại quan: Rõ ràng, màu đỏ nâu đến hơi vàng, dầu nhớt. Đặc điểm kỹ thuật: 1000IU, 1100IU, 1200IU, 1300IU, 1490IU
-
D Α Tocopheryl Acid Succinate Bột
Tên sản phẩm: Bột axit succinate D alpha tocopheryl. . . Hình thức: Bột màu trắng đến trắng nhạt, có mùi và vị nhẹ.. . . Đặc điểm kỹ thuật: 1210IU
-
D Α Tocopheryl Acid Succinate dạng hạt
Tên sản phẩm: D alpha tocopheryl acid succinate. Ngoại quan: Hạt màu trắng đến trắng, với hương vị và mùi nhẹ.. Đặc điểm kỹ thuật: 1185IU (SE), 1185IU (HPMC)
-
Tên sản phẩm: D alpha tocopheryl acid succinate. . . Hình thức: Bột màu trắng đến trắng nhạt, có mùi và vị nhẹ.. . . Đặc điểm kỹ thuật: 1210IU
-
Tự nhiên VE Succinate Dạng hạt
Tên sản phẩm: D alpha tocopheryl acid succinate. Ngoại quan: Hạt màu trắng đến trắng, với hương vị và mùi nhẹ.. Đặc điểm kỹ thuật: 1185IU (SE), 1185IU (HPMC)
-
D Α Tocopherol Hydro Succinate
Tên sản phẩm: D alpha tocopherol hydro succinate. Xuất hiện: Bột màu trắng đến trắng hoặc dạng hạt, với hương vị và mùi nhẹ.. Đặc điểm kỹ thuật: 1210IU, 1185IU (SE), 1210IU (HPMC)
-
D Α Tocopherol Hydrogen Succinate bột
Tên sản phẩm: D alpha tocopheryl acid succinate bột. Ngoại quan: Bột màu trắng đến trắng, với hương vị và mùi nhẹ.. Đặc điểm kỹ thuật: 1210IU
-
D Α Tocopherol Hydrogen Succinate dạng hạt
Tên sản phẩm: D alpha tocopheryl hydrogen succinate. Ngoại quan: Hạt màu trắng đến trắng, với hương vị và mùi nhẹ.. Đặc điểm kỹ thuật: 1185IU (SE), 1185IU (HPMC)













